以此
với điều này; do đó; vì vậy; vì điều này
với điều này; do đó; vì vậy; vì điều này
以此 thường mang nghĩa “với điều này”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 以此, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vân vân; tương tự như vậy
›以暴易暴yǐ bào yì bàothay thế bạo tàn này bằng bạo tàn khác; dùng bạo lực chống bạo lực
›以次yǐ cìtheo thứ tự đúng; sau đây
›以此为yǐ cǐ wéixem như; đối xử như
›以权压法yǐ quán yā fǎlạm quyền áp chế pháp luật
›以死明志yǐ sǐ míng zhìthể hiện sự chân thành bằng cách chết
›以毒攻毒yǐ dú gōng dúdùng độc trị độc (y học cổ truyền); lấy ác chế ác; dùng kẻ trộm bắt kẻ trộm; lấy lửa chống lửa
›以东yǐ dōngở phía đông của (hậu tố)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.