腌猪肉 là gì?
腌猪肉 [yān zhū ròu] có nghĩa là thịt xông khói; thịt lợn đã xử lý.
Nghĩa của từ 腌猪肉 trong tiếng Việt
- thịt xông khói
- thịt lợn đã xử lý
Cách đọc và ghi nhớ 腌猪肉
腌猪肉 được đọc là yān zhū ròu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thịt xông khói; thịt lợn đã xử lý”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .