眼珠儿 là gì?
眼珠儿 [yǎn zhū r] có nghĩa là nhãn cầu; bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất).
Nghĩa của từ 眼珠儿 trong tiếng Việt
- nhãn cầu
- bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất)
Cách đọc và ghi nhớ 眼珠儿
眼珠儿 được đọc là yǎn zhū r, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhãn cầu; bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .