Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
眼珠儿眼珠兒

yǎn zhū r

眼珠儿 là gì?

眼珠儿 [yǎn zhū r] có nghĩa là nhãn cầu; bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 眼珠儿 trong tiếng Việt

  1. nhãn cầu
  2. bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất)

Cách đọc và ghi nhớ 眼珠儿

眼珠儿 được đọc là yǎn zhū r, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhãn cầu; bóng mắt của người (nghĩa là người mình yêu quý nhất)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan