研制
nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển
nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển
研制 thường mang nghĩa “nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 研制, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
môi trường sản xuất
›研考yán kǎođiều tra; kiểm tra và nghiên cứu
›研习yán xínghiên cứu và học tập
›研读yán dúnghiên cứu cẩn thận (một cuốn sách); đi sâu vào
›研究领域yán jiū lǐng yùkhu vực nghiên cứu; lĩnh vực nghiên cứu
›研究院yán jiū yuànviện nghiên cứu; học viện
›研究者yán jiū zhěnhà điều tra; nhà nghiên cứu
›研究生yán jiū shēnghọc viên cao học; sinh viên sau đại học; nghiên cứu sinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.