燕子衔泥垒大窝
tổ chim én được xây từng miếng bùn ngậm trong mỏ (thành ngữ); tích tiểu thành đại
tổ chim én được xây từng miếng bùn ngậm trong mỏ (thành ngữ); tích tiểu thành đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lit. chim sẻ và én làm sao biết chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); fig. làm sao kẻ nhỏ bé có thể dự…
›燕雀相贺yàn què xiàng hèlit. lời chúc mừng của chim sẻ và én (thành ngữ); fig. chúc mừng ai đó hoàn thành dự án xây dựng; chúc mừng…
›燕雀安知鸿鹄之志yàn què ān zhī hóng hú zhī zhìnghĩa đen: loài chim én, chim sẻ làm sao hiểu được chí hướng của thiên nga lớn? (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ…
›燕雀处堂yàn què chù tángnghĩa đen: chim sẻ ở trong đình viện (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc; không biết…
›烟花风月yān huā fēng yuèchỉ việc ân ái (thành ngữ)
›烟熏火燎yān xūn huǒ liǎokhói lửa mịt mù (thành ngữ); bị lửa và khói bao quanh
›犹未为晚yóu wèi wéi wǎnkhông quá muộn (thành ngữ)
›玉洁冰清yù jié bīng qīngtrong như băng, sạch như ngọc (thành ngữ); không tì vết; không chê trách được; liêm khiết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.