幺么
幺 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 幺 trong tiếng Việt
trẻ nhất; cấp thấp nhất; nhỏ bé; số một (cách nói rõ ràng khi đánh vần số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội); mặt một hoặc quân Ách trong trò xúc xắc hoặc đô-mi-nô; biến thể của 吆[yao1], hô to