幺
trẻ nhất; cấp thấp nhất; nhỏ bé; số một (cách nói rõ ràng khi đánh vần số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội); mặt một hoặc quân Ách trong trò xúc xắc hoặc đô-mi-nô; biến thể của 吆[yao1], hô to
trẻ nhất; cấp thấp nhất; nhỏ bé; số một (cách nói rõ ràng khi đánh vần số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội); mặt một hoặc quân Ách trong trò xúc xắc hoặc đô-mi-nô; biến thể của 吆[yao1], hô to
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành phần trong chữ Hán; biến thể cổ của 毫[hao2]; biến thể cổ của 乙[yi3]
›乵yǎnbiến thể cổ của 進|进[jin4]
›于yúđi; lấy; từ nghi vấn cuối câu; biến thể của 於|于[yu2]
›亐yúbiến thể cổ của 于[Yu2]
›丣yǒubiến thể cũ của 酉[you3]
›亜yàbiến thể Nhật Bản của 亞|亚
›夜yèbiến thể của 夜[ye4]
›乂yìđiều chỉnh; quản lý; kiểm soát; cắt cỏ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.