沿海地区
vùng đất ven biển; khu vực ven biển
vùng đất ven biển; khu vực ven biển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vùng ven biển; chỉ Khu Primorsky ở vùng viễn đông Nga
›沿岸地区yán àn dì qūkhu vực ven biển
›沿岸yán ànkhu vực ven biển; ven biển hoặc ven sông
›沿江yán jiāngdọc theo sông; khu vực xung quanh sông
›沿线yán xiàndọc theo tuyến (ví dụ: đường sắt); khu vực gần tuyến đường
›沿路yán lùdọc đường; trên đường; khu vực bên cạnh đường
›沿滩Yán tānKhu Diêm Than của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên
›沿滩区Yán tān QūKhu Diêm Than của thành phố Tự Cống 自貢市|自贡市[Zi4 gong4 Shi4], Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.