Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
引咎辞职
yǐn jiù cí zhí

nhận trách nhiệm và từ chức

Cụm từ
饮酒驾车
yǐn jiǔ jià chē

uống rượu lái xe (nồng độ cồn trong máu tương đối cao)

Cụm từ
饮酒作乐
yǐn jiǔ zuò lè

tiệc rượu; uống say quắc cần câu; ăn chơi tới bến

Cụm từ
音集协
Yīn Jí Xié

Hiệp hội Bản quyền Âm thanh và Hình ảnh Trung Quốc (CAVCA)

Cụm từ
隐居
yǐn jū

sống ẩn dật

Cụm từ
引决
yǐn jué

tự sát

Cụm từ
瘾君子
yǐn jūn zǐ

người hút thuốc phiện; người nghiện ma túy; người nghiện thuốc lá

Cụm từ
隐君子
yǐn jūn zi

ẩn sĩ; nhà ẩn dật; dùng cho từ đồng âm 癮君子|瘾君子, người nghiện thuốc phiện

Cụm từ
引开
yǐn kāi

dụ đi; chuyển hướng

Cụm từ
檃栝
yǐn kuò

máy nắn; thường đọc là [yin3 gua1]

Cụm từ
引狼入室
yǐn láng rù shì

nghĩa đen: dẫn sói vào nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: dẫn nguồn gây rắc rối vào

Thành ngữ
淫乐
yín lè

trụy lạc; khoái lạc sa đọa

Cụm từ
阴冷
yīn lěng

lạnh lẽo và âm u

Cụm từ
引力
yǐn lì

lực hấp dẫn; sự hấp dẫn

Cụm từ
引理
yǐn lǐ

bổ đề (toán học)

Cụm từ
阴历
yīn lì

lịch âm

Cụm từ
银联
Yín Lián

UnionPay; CUP

Cụm từ
银脸长尾山雀
yín liǎn cháng wěi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má tro (Aegithalos fuliginosus)

Cụm từ
荫凉
yìn liáng

mát mẻ và râm mát

Cụm từ
银亮
yín liàng

sáng bóng như bạc

Cụm từ
银两
yín liǎng

bạc (dùng làm tiền tệ)

Cụm từ
阴凉
yīn liáng

râm mát

Cụm từ
音量
yīn liàng

độ lớn; âm lượng

Cụm từ
阴凉处
yīn liáng chù

nơi râm mát

Cụm từ
银莲花
yín lián huā

hoa thu mẫu đơn

Cụm từ
饮料
yǐn liào

đồ uống; nước giải khát

Cụm từ
引力波
yǐn lì bō

sóng hấp dẫn

Cụm từ
引力场
yǐn lì chǎng

trường hấp dẫn

Cụm từ
因利乘便
yīn lì chéng biàn

(thành ngữ) dựa vào phương pháp thuận lợi nhất

Thành ngữ
引领
yǐn lǐng

vươn cổ; ngóng đợi; dẫn dắt; chỉ đường

Cụm từ