语言
ngôn ngữ; LT:門|门[men2],種|种[zhong3]
ngôn ngữ; LT:門|门[men2],種|种[zhong3]
语言 thường mang nghĩa “ngôn ngữ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 语言 cùng cụm 语言学 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ngôn ngữ học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nhà ngôn ngữ học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.ngôn ngữ chính thức
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôn ngữ nói; âm thanh nói
›语言匮乏yǔ yán kuì fáthiếu hụt ngôn ngữ (ngôn ngữ học)
›语者yǔ zhě(ngôn ngữ học) người nói
›语言学yǔ yán xuéngôn ngữ học
›语言学家yǔ yán xué jiānhà ngôn ngữ học
›语言实验室yǔ yán shí yàn shìphòng thí nghiệm ngôn ngữ
›语言产生yǔ yán chǎn shēngsự tạo ra ngôn ngữ
›语言缺陷yǔ yán quē xiànkhuyết tật ngôn ngữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.