语音
âm thanh lời nói; phát âm; cách phát âm thông thường (thay vì cách phát âm văn học) của một ký tự tiếng Trung; ngữ âm; âm thanh; giọng nói; (Internet) trò chuyện thoại; tin nhắn thoại
âm thanh lời nói; phát âm; cách phát âm thông thường (thay vì cách phát âm văn học) của một ký tự tiếng Trung; ngữ âm; âm thanh; giọng nói; (Internet) trò chuyện thoại; tin nhắn thoại
语音 thường mang nghĩa “âm thanh lời nói”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 语音, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hộp thư thoại; tin nhắn thoại
›语音信号yǔ yīn xìn hàotín hiệu giọng nói
›语音合成yǔ yīn hé chéngtổng hợp giọng nói
›语调yǔ diàongữ điệu; tông giọng; LT:個|个[ge4]
›语音失语症yǔ yīn shī yǔ zhèngchứng mất ngôn ngữ do rối loạn phát âm
›语音学yǔ yīn xuéngữ âm học
›语言障碍yǔ yán zhàng àirào cản ngôn ngữ; chứng nói ngọng
›语言誓约yǔ yán shì yuēcam kết ngôn ngữ (chỉ nói ngôn ngữ đích tại trường ngôn ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.