羽翼 là gì?
羽翼 [yǔ yì] có nghĩa là cánh; (nghĩa bóng) trợ thủ.
Nghĩa của từ 羽翼 trong tiếng Việt
- cánh
- (nghĩa bóng) trợ thủ
Cách đọc và ghi nhớ 羽翼
羽翼 được đọc là yǔ yì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cánh; (nghĩa bóng) trợ thủ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .