解
màn trình diễn nhào lộn (đặc biệt là trên lưng ngựa) (xưa); biến thể của 懈[xie4] và 邂[xie4] (xưa)
màn trình diễn nhào lộn (đặc biệt là trên lưng ngựa) (xưa); biến thể của 懈[xie4] và 邂[xie4] (xưa)
解 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “chia” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 解 cùng cụm 了解 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jiě, từ thường mang nghĩa “chia”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là jiè, từ thường mang nghĩa “áp giải”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là xiè, từ thường mang nghĩa “màn trình diễn nhào lộn (đặc biệt là trên lưng ngựa) (xưa)”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hiểu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.lĩnh hội; hiểu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giải quyết; xử lý; giải quyết (một vấn đề)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giải thích
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 解[xie4]
›觽xībiến thể của 觿, trâm ngà voi dùng để gỡ nút thắt
›覤xìbiến thể của 虩[xi4]
›䜣xīnvui mừng; vui sướng; hạnh phúc; biến thể của 欣
›训xùndạy; huấn luyện; khuyên răn; (dạng kết hợp) chỉ thị (từ cấp trên); lời dạy; quy tắc
›诩xǔkhoe khoang; phổ biến; đáng yêu
›觷xuémài sừng
›觿xīdùi ngà để gỡ nút
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.