邪
ma quỷ; tà ác; nham hiểm; tác hại; xu hướng không lành mạnh gây bệnh (y học Trung Quốc); (khẩu ngữ) kỳ lạ; bất thường
ma quỷ; tà ác; nham hiểm; tác hại; xu hướng không lành mạnh gây bệnh (y học Trung Quốc); (khẩu ngữ) kỳ lạ; bất thường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năng
›小钢炮xiǎo gāng pào(khẩu ngữ) loại pháo nhẹ như súng cối; (nghĩa bóng) người nói năng bộc trực và thẳng thắn; xe nhỏ nhưng mạnh…
›小瞧xiǎo qiáo(khẩu ngữ) coi thường; đánh giá thấp
›小姨子xiǎo yí zi(khẩu ngữ) em vợ; em dâu (thuật ngữ không dùng để gọi trực tiếp)
›雪糕筒xuě gāo tǒng(tiếng Quan Thoại ảnh hưởng Quảng Đông) (khẩu ngữ) cọc tiêu giao thông
›显摆xiǎn bai(khẩu ngữ) thể hiện
›血xuèmáu; khẩu ngữ đọc là [xie3]; Lượng từ: 滴[di1],片[pian4]
›咸湿xián shī(Đài Loan) (khẩu ngữ) tục tĩu; khiêu dâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.