谢
cảm ơn; xin lỗi; (hoa, lá, v.v.) tàn; lụi tàn
cảm ơn; xin lỗi; (hoa, lá, v.v.) tàn; lụi tàn
谢 thường mang nghĩa “cảm ơn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 谢 cùng cụm 谢谢 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cảm ơn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cảm ơn
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cảm ơn nhiều
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thay thế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vui đùa; đùa giỡn; diễu cợt; trêu chọc; chế nhạo; phiên âm Đài Loan [nu:e4]
›謑xìxấu hổ; nhục nhã
›𫍲xiǎonhỏ
›嘻xī(thán từ biểu thị ngạc nhiên, đau buồn, v.v.); biến thể của 嘻[xi1]
›谖xuānlừa dối; quên
›𫍯xiánhòa hợp; chân thành
›𫍽xuānthường dùng trong tên; giỏi giang; thông minh
›谐xié(hình thức kết hợp) hòa hợp; (hình thức kết hợp) hài hước; (văn học) đạt được đồng thuận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.