铉
dụng cụ dạng que cắm vào quai đỉnh ba chân thời cổ đại để nhấc đỉnh lên; thường dùng trong tên Hàn Quốc, phiên âm là "hyun"
dụng cụ dạng que cắm vào quai đỉnh ba chân thời cổ đại để nhấc đỉnh lên; thường dùng trong tên Hàn Quốc, phiên âm là "hyun"
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nồi canh; (cổ) đỉnh cúng tế có hai quai và nắp; biến thể cũ của 硎[xing2]
›鎋xiáchốt hãm (dùng để gắn bánh xe vào trục) (biến thể của 轄|辖[xia2])
›鉨xǐbiến thể của 璽|玺 triện của vua
›钘xíngbình rượu cổ dài
›釸xībiến thể của 矽[xi1]
›𨰿xì(cổ) sừng kim loại gắn làm khiên cho ngựa hoặc trục xe ngựa
›铣xǐphay (gia công); tiếng Đài Loan đọc là [xian3]
›铦xiāngiáo cá; sắc bén
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.