旋床
máy tiện
máy tiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thợ tiện; công nhân máy kéo sợi
›旋木xuàn mùtiện gỗ; máy tiện gỗ
›旋子xuàn ziđĩa kim loại lớn để làm đậu phụ; nồi kim loại để hâm rượu
›锈斑xiù bānvết rỉ; sự khiếm khuyết (trên cây)
›锈红腹旋木雀xiù hóng fù xuán mù què(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây hông màu gỉ sắt (Certhia nipalensis)
›锈胸蓝姬鹟xiù xiōng lán jī wēng(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lưng xám (Ficedula hodgsonii)
›锈腹短翅鸫xiù fù duǎn chì dōng(loài chim ở Trung Quốc) chim cánh ngắn bụng gỉ (Brachypteryx hyperythra)
›锈脸钩嘴鹛xiù liǎn gōu zuǐ méi(loài chim ở Trung Quốc) chim miệng liềm má gỉ (Pomatorhinus erythrogenys)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.