Từ tiếng Trung theo Pinyin W
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
viết tắt của 外籍勞工|外籍劳工[wai4 ji2 lao2 gong1]; lao động nước ngoài
lực lượng bên ngoài; áp lực từ bên ngoài
lý lẽ sai lầm; lập luận vô lý
(tin học) liên kết ngoài (viết tắt của 外部鏈接|外部链接[wai4 bu4 lian4 jie1])
dòng chảy ra; chảy ra; rút ra
xem 外地[wai4 di4]
lộ ra; xuất hiện bên ngoài
(của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà; kinh doanh đồ ăn mang về; bữa ăn mang về
Ngoại Mãn Châu
hình dáng; ngoại hình
thương mại quốc tế
hội yêu thích ngoại hình: người rất coi trọng vẻ bề ngoài của một người (chơi chữ với 外貿協會|外贸协会 hiệp hội thương mại ngoại thương)
Hội đồng Phát triển Thương mại Ngoại thương Đài Loan (TAITRA), viết tắt của 中華民國對外貿易發展協會|中华民国对外贸易发展协会
chủ nghĩa ngoại hình
truyền thông nước ngoài; viết tắt của 外國媒體|外国媒体
Mông Cổ Ngoài
hành vi không trung thực
bên ngoài (cũng phát âm [wai4 mian5] cho nghĩa này); bề mặt; bên ngoài; diện mạo bên ngoài
áo choàng
ngoại bì phôi (dòng tế bào trong phôi học)
lớp da ngoài; mai cứng
(thông tục) bà ngoại; bà bên ngoại
Thị trấn Waipu ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
Thị trấn Waipu ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
doanh nghiệp nước ngoài; công ty thành lập ở Trung Quốc đại lục với vốn đầu tư trực tiếp từ các thực thể nước ngoài hoặc từ các nhà đầu tư ở Đài Loan, Ma Cao hoặc Hồng Kông; viết…
mặt ngoài; tường ngoài
bên ngoài mạnh mẽ nhưng thực ra yếu đuối (thành ngữ)
người nước ngoài
công việc hiện trường; nhân sự hiện trường; bất kỳ công việc nào đòi hỏi nhiều công tác hiện trường
xuyên tạc; diễn giải sai