Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin W

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ W, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng W

4.170 mục từ · Trang 7/70

wǎn

绾: búi lại; xâu lại với nhau

Từ vựng
wán

玩: biến thể của 玩[wan2]; cách phát âm ở Đài Loan: [wan4]

Từ vựng
wǎn

脘: khoang bên trong dạ dày

Từ vựng
wàn

腕: cổ tay; cánh tay (mực ống, sao biển,...)

Từ vựng
wán

芄: Metaplexis stauntoni

Từ vựng
wǎn

莞: cười mỉm

Từ vựng
wǎn

菀: hình thức kết hợp dùng trong 紫菀[zi3 wan3]

Từ vựng
wàn

万: mười nghìn; một số lượng lớn

Từ vựng
wān

蜿: dùng trong 蜿蜒[wan1 yan2]

Từ vựng
wān

豌: đậu Hà Lan

Từ vựng
wǎn

踠: mắt cá; chỗ khớp xương; chỗ cong; cong

Từ vựng
wǎn

挽: biến thể của 挽[wan3]; kéo (xe); thương tiếc người chết

Từ vựng
wǎn

鋺: biến thể của 碗[wan3]

Từ vựng
wán

顽: nghịch ngợm; bướng bỉnh; chơi; ngốc; ngang ngạnh; hư

Từ vựng
腽肭wà nà

腽肭: hải cẩu lông; (văn học) mập; béo phì

Cụm từ
万艾可Wàn ài kě

万艾可: Viagra

Cụm từ
晚安wǎn ān

晚安: Chúc ngủ ngon!; Chào buổi tối!

Cụm từ
万安wàn ān

万安: hoàn toàn an toàn; một điều chắc chắn; yên tâm

Cụm từ
万安县Wàn ān xiàn

万安县: huyện Vạn An ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
腽肭脐wà nà qí

腽肭脐: dương vật và tinh hoàn của hải cẩu lông (dùng trong y học cổ truyền)

Cụm từ
腽肭兽wà nà shòu

腽肭兽: hải cẩu lông (Callorhinus ursinus Linnaeus)

Cụm từ
完败wán bài

完败: (thể thao) bị đánh bại hoàn toàn; thất bại thảm hại

Cụm từ
晚班wǎn bān

晚班: ca đêm

Cụm từ
玩伴wán bàn

玩伴: bạn chơi

Cụm từ
万般wàn bān

万般: mọi loại; đa dạng; cực kỳ

Cụm từ
万邦wàn bāng

万邦: tất cả các quốc gia

Cụm từ
晚半天儿wǎn ban tiān r

晚半天儿: chiều muộn

Cụm từ
万般无奈wàn bān wú nài

万般无奈: không có lối thoát; không có lựa chọn nào khác

Cụm từ
完爆wán bào

完爆: (từ mới khoảng 2010) (thông tục) đánh bại hoàn toàn (đối thủ)

Cụm từ
晚报wǎn bào

晚报: báo chiều; (trong tên tờ báo) Tin Tức Buổi Chiều

Cụm từ
万宝路Wàn bǎo lù

万宝路: Marlboro (thuốc lá)

Cụm từ
完备wán bèi

完备: không có sai sót; hoàn chỉnh; hoàn hảo; không có gì để chê

Cụm từ
晚辈wǎn bèi

晚辈: thế hệ trẻ; người đến sau

Cụm từ
完备性wán bèi xìng

完备性: tính hoàn bị

Cụm từ
完璧wán bì

完璧: miếng ngọc bích hoàn hảo; (nghĩa bóng) người hoặc vật hoàn hảo; trinh nguyên; trả lại nguyên vẹn

Cụm từ
完毕wán bì

完毕: hoàn thành; kết thúc; làm xong

Cụm từ
玩遍wán biàn

玩遍: thăm quan (nhiều nơi); du lịch vòng quanh (cả nước, cả thành phố,...)

Cụm từ
万变不离其宗wàn biàn bù lí qí zōng

万变不离其宗: muôn hình vạn trạng nhưng không rời gốc (thành ngữ); càng thay đổi, càng giống như cũ

Thành ngữ
腕表wàn biǎo

腕表: đồng hồ đeo tay

Cụm từ
完璧归赵wán bì guī Zhào

完璧归赵: nghĩa đen: trả ngọc bích về Triệu (thành ngữ); nghĩa bóng: trả lại nguyên vẹn cho chủ sở hữu đúng đắn

Thành ngữ
完璧之身wán bì zhī shēn

完璧之身: không bị vấy bẩn (cô gái); trinh nguyên; (hệ thống máy tính) sạch; không bị hỏng

Cụm từ
万柏林Wàn bó lín

万柏林: quận Wanbolin của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
万柏林区Wàn bó lín qū

万柏林区: quận Wanbolin của thành phố Thái Nguyên 太原市[Tai4 yuan2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
万博省Wàn bó shěng

万博省: tỉnh Huambo của Angola

Cụm từ
万不得已wàn bù dé yǐ

万不得已: chỉ khi tuyệt đối cần thiết (thành ngữ); phương án cuối cùng

Thành ngữ
玩不起wán bu qǐ

玩不起: không kham nổi việc chơi; (nghĩa bóng) không chấp nhận được khi thua

Cụm từ
晚餐wǎn cān

晚餐: bữa tối; bữa ăn tối; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4]

Cụm từ
晚场wǎn chǎng

晚场: buổi diễn tối (ở rạp hát, v.v.)

Cụm từ
晚车wǎn chē

晚车: chuyến tàu đêm

Cụm từ
婉称wǎn chēng

婉称: cách nói uyển chuyển (biểu đạt tế nhị cho điều không dễ chịu như cái chết)

Cụm từ
完成wán chéng

完成: hoàn thành; thực hiện

Cụm từ
宛城Wǎn chéng

宛城: quận Wancheng của thành phố Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
宛城区Wǎn chéng qū

宛城区: quận Wancheng của thành phố Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
完成时wán chéng shí

完成时: thì hoàn thành (ngữ pháp)

Cụm từ
婉词wǎn cí

婉词: uyển ngữ

Cụm từ
婉辞wǎn cí

婉辞: cách diễn đạt khéo léo; từ chối một cách lịch sự

Cụm từ
挽词wǎn cí

挽词: điếu văn; lời điếu

Cụm từ
挽辞wǎn cí

挽辞: điếu văn; lời điếu

Cụm từ
万代Wàn dài

万代: công ty đồ chơi Bandai

Cụm từ
万代兰Wàn dài lán

万代兰: chi Lan Vanda thuộc họ Lan

Cụm từ