Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
婉称婉稱

wǎn chēng

婉称 là gì?

婉称 [wǎn chēng] có nghĩa là cách nói uyển chuyển (biểu đạt tế nhị cho điều không dễ chịu như cái chết).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 婉称 trong tiếng Việt

cách nói uyển chuyển (biểu đạt tế nhị cho điều không dễ chịu như cái chết)

Cách đọc và ghi nhớ 婉称

婉称 được đọc là wǎn chēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cách nói uyển chuyển (biểu đạt tế nhị cho điều không dễ chịu như cái chết)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan