完成
hoàn thành; thực hiện
hoàn thành; thực hiện
完成 thường mang nghĩa “hoàn thành; thực hiện”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 完成, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thì hoàn thành (ngữ pháp)
›完工wán gōnghoàn thành công việc; hoàn thành một dự án
›完败wán bài(thể thao) bị đánh bại hoàn toàn; thất bại thảm hại
›完整wán zhěnghoàn chỉnh; nguyên vẹn
›完整性wán zhěng xìngsự chính trực; sự hoàn chỉnh
›完满wán mǎnthành công; thoả đáng
›完爆wán bào(từ mới khoảng 2010) (thông tục) đánh bại hoàn toàn (đối thủ)
›完璧wán bìmiếng ngọc bích hoàn hảo; (nghĩa bóng) người hoặc vật hoàn hảo; trinh nguyên; trả lại nguyên vẹn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.