Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
物业物業

wù yè

物业 là gì?

物业 [wù yè] có nghĩa là tài sản; bất động sản; viết tắt của 物業管理|物业管理[wu4 ye4 guan3 li3], quản lý bất động sản.

Viết tắtTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 物业 trong tiếng Việt

  1. tài sản
  2. bất động sản
  3. viết tắt của 物業管理|物业管理[wu4 ye4 guan3 li3], quản lý bất động sản

Cách đọc và ghi nhớ 物业

物业 được đọc là wù yè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tài sản; bất động sản; viết tắt của 物業管理|物业管理[wu4 ye4 guan3 li3], quản lý bất động sản”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan