物业 là gì?
物业 [wù yè] có nghĩa là tài sản; bất động sản; viết tắt của 物業管理|物业管理[wu4 ye4 guan3 li3], quản lý bất động sản.
Nghĩa của từ 物业 trong tiếng Việt
- tài sản
- bất động sản
- viết tắt của 物業管理|物业管理[wu4 ye4 guan3 li3], quản lý bất động sản
Cách đọc và ghi nhớ 物业
物业 được đọc là wù yè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tài sản; bất động sản; viết tắt của 物業管理|物业管理[wu4 ye4 guan3 li3], quản lý bất động sản”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .