武夷山市
Thành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
Thành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平[Nan2 ping2] Phúc Kiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Núi Vũ Di ở Phúc Kiến; khu bảo tồn thiên nhiên Vũ Di Sơn; thành phố cấp huyện Vũ Di Sơn ở Nam Bình 南平[Nan2…
›武安Wǔ ānVũ An, thành phố cấp huyện ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
›武安市Wǔ ān shìVũ An, thành phố cấp huyện ở Hàm Đan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
›武威Wǔ wēiVũ Uy, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
›武威市Wǔ wēi shìVũ Uy, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
›武城县Wǔ chéng xiànhuyện Vũ Thành ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›武定Wǔ dìngniên hiệu Vũ Định (543-550) thời Đông Ngụy của Bắc Triều 東魏|东魏[Dong1 Wei4]; huyện Vũ Định ở Châu tự trị Di…
›武定县Wǔ dìng Xiànhuyện Vũ Định ở Châu tự trị Di tộc Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.