王家卫
Vương Gia Vệ (1956-), đạo diễn phim Hồng Kông
Vương Gia Vệ (1956-), đạo diễn phim Hồng Kông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương Gia Duệ (1949-), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc, từng là trưởng ban Liên lạc Đối ngoại của…
›王导Wáng DǎoVương Đạo (276-339), quan chức quyền lực thời Tấn và là anh của tướng Vương Đôn 王敦, nhiếp chính nhà Tấn từ…
›王小波Wáng Xiǎo bōVương Tiểu Ba (1952-1997), học giả và tiểu thuyết gia
›王安石Wáng Ān shíVương An Thạch (1021-1086), chính trị gia và nhà văn thời Tống, một trong Tám Đại Gia đời Đường Tống 唐宋八大家
›王平Wáng PíngVương Bình (1962-2013), diễn viên tấu nói Trung Quốc
›王实甫Wáng Shí fǔVương Thực Phủ (hoạt động 1295-1307), tác giả của Tây sương ký 西廂記|西厢记
›王室wáng shìhoàng gia; hoàng tộc
›王岐山Wáng Qí shānVương Kỳ Sơn (1948-), chính khách Trung Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.