网络
mạng lưới (máy tính, viễn thông, vận tải,...)
mạng lưới (máy tính, viễn thông, vận tải,...)
网络 thường mang nghĩa “mạng lưới (máy tính, viễn thông, vận tải,...)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 网络 cùng cụm 网络空间 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không gian mạng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.công nghệ mạng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người nổi tiếng trên mạng; influencer
›网箱wǎng xiānglồng lưới (nuôi cá)
›网络协议wǎng luò xié yìgiao thức mạng
›网管系统wǎng guǎn xì tǒngquản lý mạng
›网络地址转换wǎng luò dì zhǐ zhuǎn huàn(tin học) chuyển đổi địa chỉ mạng
›网管接口wǎng guǎn jiē kǒugiao diện quản lý mạng
›网管员wǎng guǎn yuánquản lý mạng; quản trị viên mạng
›网络层wǎng luò céngtầng mạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.