网路
mạng lưới (máy tính, viễn thông); Internet; thuật ngữ Đài Loan cho 網絡|网络[wang3 luo4]
mạng lưới (máy tính, viễn thông); Internet; thuật ngữ Đài Loan cho 網絡|网络[wang3 luo4]
网路 thường mang nghĩa “mạng lưới (máy tính, viễn thông)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 网路, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mua sắm qua mạng; mua hàng trực tuyến
›网路作业系统wǎng lù zuò yè xì tǒnghệ điều hành mạng
›网路平台wǎng lù píng táinền tảng mạng
›网路应用wǎng lù yìng yòngứng dụng mạng
›网路服务wǎng lù fú wùdịch vụ mạng
›网路架构wǎng lù jià gòucơ sở hạ tầng mạng
›网路特务wǎng lù tè wunhà bình luận trên Internet được nhà nước tài trợ ẩn danh
›网路环境wǎng lù huán jìngmôi trường mạng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.