Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
网路节点網路節點

wǎng lù jié diǎn

网路节点 là gì?

网路节点 [wǎng lù jié diǎn] có nghĩa là nút mạng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 网路节点 trong tiếng Việt

nút mạng

Cách đọc và ghi nhớ 网路节点

网路节点 được đọc là wǎng lù jié diǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nút mạng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan