网路节点 là gì?
网路节点 [wǎng lù jié diǎn] có nghĩa là nút mạng.
Nghĩa của từ 网路节点 trong tiếng Việt
nút mạng
Cách đọc và ghi nhớ 网路节点
网路节点 được đọc là wǎng lù jié diǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nút mạng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .