魍魉
yêu ma quỷ quái; quái vật và ác quỷ
yêu ma quỷ quái; quái vật và ác quỷ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
yêu ma quỷ quái
›魏格纳Wèi gé nàAlfred Wegener (1880-1930), nhà khí tượng học và địa vật lý người Đức, là người đề xướng thuyết trôi dạt lục…
›魏京生Wèi Jīng shēngNgụy Kinh Sinh (1950-), nhà bất đồng chính kiến Trung Quốc tại Bắc Kinh, bị giam 1978-1993 và 1995-1997…
›魏伯阳Wèi Bó yángNgụy Bá Dương (khoảng 100-170), tác giả và nhà giả kim Trung Quốc
›魏国Wèi guóNước Ngụy (407-225 TCN), một trong Chiến Quốc Thất Hùng của thời Chiến Quốc 戰國七雄|战国七雄; Nước Ngụy hoặc Tào…
›魏巍Wèi WēiNgụy Vi (1920-2008), tiểu thuyết gia và nhà thơ, tác giả của tiểu thuyết đoạt giải Phương Đông 東方|东方 về…
›魏征Wèi ZhēngNgụy Trưng (580-643), chính trị gia và sử gia thời Đường, nổi tiếng là người phê bình, biên tập Sử thư triều…
›魏德迈Wèi dé màiWedemeyer (tên gọi); Albert Coady Wedemeyer (1897-1989), chỉ huy Lục quân Hoa Kỳ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.