王力
Wang Li (1900-1986), một trong những người tiên phong của ngôn ngữ học Trung Quốc hiện đại
Wang Li (1900-1986), một trong những người tiên phong của ngôn ngữ học Trung Quốc hiện đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Wang Lixiong (1953-), nhà văn Trung Quốc, tác giả của Mối nguy vàng 黃禍|黄祸[Huang2 huo4]
›王励勤Wáng Lì qínVương Lệ Cần (1978-), cựu tuyển thủ bóng bàn Trung Quốc, huy chương Olympic
›王力宏Wáng Lì hóngWang Lee-Hom (1976-), ca sĩ người Mỹ gốc Đài Loan
›王叔文Wáng Shū wénVương Thúc Văn (735-806), học giả, kỳ thủ và chính trị gia nổi tiếng thời nhà Đường, lãnh đạo Cải tân Vĩnh…
›王君如Wáng Jūn rúCyndi Wang (1982-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan
›王冠wáng guānvương miện
›王公wáng gōngcông tước và hoàng tử; quý tộc
›王八蛋wáng bā dànđồ khốn nạn; đồ chó đẻ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.