望见
nhìn thấy; phát hiện
nhìn thấy; phát hiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhìn mà than thở; cảm thấy bất lực; không biết phải làm sao
›望洋wàng yáng(văn học) nhìn lên không trung
›望花区Wàng huā qūquận Wanghua của thành phố Fushun 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh
›望诊wàng zhěn(Đông y) vọng chẩn, một trong bốn phương pháp chẩn đoán 四診|四诊[si4 zhen3]
›望花Wàng huāquận Wanghua của thành phố Fushun 撫順市|抚顺市, Liêu Ninh
›望谟Wàng móhuyện Wangmo ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
›望谟县Wàng mó xiànhuyện Vọng Mô ở châu tự trị người Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
›望远瞄准镜wàng yuǎn miáo zhǔn jìngống ngắm viễn vọng; ống ngắm (trên súng trường)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.