王家瑞
Vương Gia Duệ (1949-), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc, từng là trưởng ban Liên lạc Đối ngoại của trung ương ĐCSTQ 對外聯絡部|对外联络部[dui4 wai4 lian2 luo4 bu4] 2003-2015
Vương Gia Duệ (1949-), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc, từng là trưởng ban Liên lạc Đối ngoại của trung ương ĐCSTQ 對外聯絡部|对外联络部[dui4 wai4 lian2 luo4 bu4] 2003-2015
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Vương An Thạch (1021-1086), chính trị gia và nhà văn thời Tống, một trong Tám Đại Gia đời Đường Tống 唐宋八大家
›王岐山Wáng Qí shānVương Kỳ Sơn (1948-), chính khách Trung Quốc
›王导Wáng DǎoVương Đạo (276-339), quan chức quyền lực thời Tấn và là anh của tướng Vương Đôn 王敦, nhiếp chính nhà Tấn từ…
›王平Wáng PíngVương Bình (1962-2013), diễn viên tấu nói Trung Quốc
›王家卫Wáng Jiā wèiVương Gia Vệ (1956-), đạo diễn phim Hồng Kông
›王小波Wáng Xiǎo bōVương Tiểu Ba (1952-1997), học giả và tiểu thuyết gia
›王夫之Wáng Fū zhīVương Phu Chi (1619-1692), học giả uyên bác thời chuyển giao Minh-Thanh
›王实甫Wáng Shí fǔVương Thực Phủ (hoạt động 1295-1307), tác giả của Tây sương ký 西廂記|西厢记
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.