王老吉
Wanglaoji (thương hiệu nước giải khát)
Wanglaoji (thương hiệu nước giải khát)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người độc thân (nghĩa đen: đứa con thứ năm của gia đình họ Vương)
›王肃Wáng SùVương Túc (khoảng 195-256), học giả kinh điển triều đại Tào Ngụy, được cho là đã ngụy tạo một số văn bản…
›王羲之Wáng Xī zhīVương Hy Chi (303-361), nhà thư pháp nổi tiếng thời Đông Tấn, được biết đến như thánh thư pháp 書聖|书圣
›王英Wáng YīngVương Anh (nhân vật trong "Thủy Hử")
›王义夫Wáng Yì fūWang Yifu (1960-), vận động viên bắn súng ngắn nam Trung Quốc và huy chương Olympic
›王莽Wáng MǎngVương Mãng (45 TCN-23 SCN), soán ngôi và cai trị từ 9-23 giữa Tây Hán và Đông Hán
›王维Wáng WéiWang Wei (701-761), nhà thơ triều đại Đường
›王菲Wáng FēiVương Phi (1969-), ngôi sao nhạc pop và diễn viên Hong Kong
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.