旺季 là gì?
旺季 [wàng jì] có nghĩa là mùa bận rộn; giai đoạn cao điểm; xem thêm 淡季[dan4 ji4].
Nghĩa của từ 旺季 trong tiếng Việt
- mùa bận rộn
- giai đoạn cao điểm
- xem thêm 淡季[dan4 ji4]
Cách đọc và ghi nhớ 旺季
旺季 được đọc là wàng jì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mùa bận rộn; giai đoạn cao điểm; xem thêm 淡季[dan4 ji4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .