汤旺河区
quận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
quận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›汤玉麟Tāng Yù línThang Ngọc Lân (1871-1937), quân phiệt nhỏ ở đông bắc Trung Quốc, từng là thống đốc Thừa Đức 承德, thường kém…
›汤普森Tāng pǔ sēnThompson (tên)
›汤料tāng liàonguyên liệu nấu súp; gói súp pha sẵn
›汤武革命Tāng Wǔ Gé mìngCuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商湯|商汤[Shang1…
›汤川秀树Tāng chuān Xiù shùYUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và người đoạt giải Nobel
›汤汁tāng zhīcanh; nước dùng
›汤川Tāng chuānYukawa (tên); YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và là người đoạt giải Nobel
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.