汤种
water roux (hay còn gọi là tangzhong), một loại hồ sệt được làm bằng cách đun nóng hỗn hợp bột và nước, dùng trong làm bánh mì để tạo ra ổ bánh mềm và xốp hơn (từ mượn tiếng Nhật 湯種 yudane)
water roux (hay còn gọi là tangzhong), một loại hồ sệt được làm bằng cách đun nóng hỗn hợp bột và nước, dùng trong làm bánh mì để tạo ra ổ bánh mềm và xốp hơn (từ mượn tiếng Nhật 湯種 yudane)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cổ) tắm nước nóng
›汤泉tāng quánsuối nước nóng (cổ đại)
›汤汁tāng zhīcanh; nước dùng
›汤武革命Tāng Wǔ Gé mìngCuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商湯|商汤[Shang1…
›汤面tāng miànmì nước
›汤碗tāng wǎntô súp
›汤药tāng yàotrà thảo mộc; thang thuốc (y học cổ truyền Trung Hoa)
›汤盘tāng pánđĩa súp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.