汤碗
tô súp
tô súp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đĩa súp
›汤类tāng lèicác món súp (trong thực đơn)
›汤种tāng zhǒngwater roux (hay còn gọi là tangzhong), một loại hồ sệt được làm bằng cách đun nóng hỗn hợp bột và nước, dùng…
›汤玉麟Tāng Yù línThang Ngọc Lân (1871-1937), quân phiệt nhỏ ở đông bắc Trung Quốc, từng là thống đốc Thừa Đức 承德, thường kém…
›汤药tāng yàotrà thảo mộc; thang thuốc (y học cổ truyền Trung Hoa)
›汤浴tāng yù(cổ) tắm nước nóng
›汤阴Tāng yīnhuyện Tangyin ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
›汤泉tāng quánsuối nước nóng (cổ đại)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.