汤玉麟
Thang Ngọc Lân (1871-1937), quân phiệt nhỏ ở đông bắc Trung Quốc, từng là thống đốc Thừa Đức 承德, thường kém trong chiến trận nhưng rất thành công trong việc tích lũy tài sản cá nhân
Thang Ngọc Lân (1871-1937), quân phiệt nhỏ ở đông bắc Trung Quốc, từng là thống đốc Thừa Đức 承德, thường kém trong chiến trận nhưng rất thành công trong việc tích lũy tài sản cá nhân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trà thảo mộc; thang thuốc (y học cổ truyền Trung Hoa)
›汤武革命Tāng Wǔ Gé mìngCuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商湯|商汤[Shang1…
›汤旺河区Tāng wàng hé qūquận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›汤旺河Tāng wàng héquận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›汤浴tāng yù(cổ) tắm nước nóng
›汤盘tāng pánđĩa súp
›汤泉tāng quánsuối nước nóng (cổ đại)
›汤碗tāng wǎntô súp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.