汤武革命
Cuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商湯|商汤[Shang1 Tang1], của triều Thương, và lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) triều Thương bởi người sáng lập triều Chu, vua Vũ 周武王[Zhou1 Wu3 wang2]
Cuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商湯|商汤[Shang1 Tang1], của triều Thương, và lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) triều Thương bởi người sáng lập triều Chu, vua Vũ 周武王[Zhou1 Wu3 wang2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thang Ngọc Lân (1871-1937), quân phiệt nhỏ ở đông bắc Trung Quốc, từng là thống đốc Thừa Đức 承德, thường kém…
›汤种tāng zhǒngwater roux (hay còn gọi là tangzhong), một loại hồ sệt được làm bằng cách đun nóng hỗn hợp bột và nước, dùng…
›汤药tāng yàotrà thảo mộc; thang thuốc (y học cổ truyền Trung Hoa)
›汤普森Tāng pǔ sēnThompson (tên)
›汤汁tāng zhīcanh; nước dùng
›汤旺河区Tāng wàng hé qūquận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›汤泉tāng quánsuối nước nóng (cổ đại)
›汤旺河Tāng wàng héquận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.