Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
汤武革命
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

汤武革命

Tāng Wǔ Gé mìng

Cuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商湯|商汤[Shang1 Tang1], của triều Thương, và lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) triều Thương bởi người sáng lập triều Chu, vua Vũ 周武王[Zhou1 Wu3 wang2]

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể汤武革命
Phồn thể湯武革命
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

4 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 4 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4
Chữ 汤Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 武Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 革Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 命Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. Cuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商湯|商汤[Shang1 Tang1], của triều Thương, và lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) triều Thương bởi người sáng lập triều Chu, vua Vũ 周武王[Zhou1 Wu3 wang2]
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 汤 · 武 · 革 · 命

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.