唐尧
Nghiêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Năm Vị Hoàng Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4], con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]
Nghiêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Năm Vị Hoàng Đế huyền thoại 五帝[wu3 di4], con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đường Ai Đế, niên hiệu của vị hoàng đế thứ hai mươi mốt và là cuối cùng nhà Đường là Lý Chú 李祝[Li3 Zhu4]…
›唐太宗Táng Tài zōngHoàng đế Thái Tông nhà Đường, niên hiệu của hoàng đế thứ hai nhà Đường Lý Thế Dân 李世民[Li3 Shi4 min2]…
›唐宣宗Táng Xuān zōngHoàng đế Tuyên Tông nhà Đường (810-859), niên hiệu của hoàng đế thứ mười bảy nhà Đường Lý Thần 李忱[Li3…
›唐太宗李卫公问对Táng Tài zōng Lǐ Wèi Gōng Wèn duì"Vệ công Lý vấn đáp với Đường Thái Tông", binh thư được cho là của Lý Tĩnh 李靖[Li3 Jing4] và là một trong bảy…
›唐家璇Táng Jiā xuánĐường Gia Huyền (1938-), chính trị gia và nhà ngoại giao
›唐僧Táng sēngHuyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã du hành đến Ấn Độ 629-645
›唐宋Táng Sòngtriều đại Đường (618-907) và Tống (960-1279)
›唐宋八大家Táng - Sòng bā dà jiātám đại gia văn xuôi đời Đường và Tống, đặc biệt liên quan đến phong trào Cổ văn 古文運動|古文运动[gu3wen2…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.