释读
đọc và diễn giải văn bản cổ; giải mã
đọc và diễn giải văn bản cổ; giải mã
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phân tích kinh điển; giải thích văn bản kinh điển
›释文shì wéngiải thích từ; nghĩa giải thích từ trong văn bản kinh điển; giải mã chữ viết cổ
›释义shì yìnghĩa của cái gì đó; giải thích nghĩa của từ hoặc cụm từ; định nghĩa; diễn giải (về giáo lý); giáo lý tôn giáo
›释法shì fǎdiễn giải pháp luật
›释疑shì yíxua tan nghi ngờ; giải quyết khó khăn
›释放shì fàngthả; phóng thích; giải phóng (tù nhân); xả
›释迦shì jiāquả na (Annona squamosa)
›释迦佛shì jiā fóPhật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.