始点
điểm bắt đầu; điểm khởi đầu
điểm bắt đầu; điểm khởi đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tàu hỏa, v.v.) khởi hành (một hành trình); bắt đầu (được phát hành hoặc lưu hành); bắt đầu (xảy ra); xuất…
›始业式shǐ yè shìlễ khai giảng (đánh dấu bắt đầu học kỳ) (Đài Loan)
›始建shǐ jiànbắt đầu xây dựng
›始终shǐ zhōngtừ đầu đến cuối; luôn luôn
›始兴县Shǐ xīng XiànHuyện Shixing ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
›始兴Shǐ xīngHuyện Shixing ở Shaoguan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
›姗姗shān shānkhông vội vã; thong thả
›姗姗来迟shān shān lái chíđến muộn; đến chậm; chậm chạp đến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.