时断时续 là gì?
时断时续 [shí duàn shí xù] có nghĩa là ngừng và bắt đầu; gián đoạn; rời rạc; lúc có lúc không.
Nghĩa của từ 时断时续 trong tiếng Việt
- ngừng và bắt đầu
- gián đoạn
- rời rạc
- lúc có lúc không
Cách đọc và ghi nhớ 时断时续
时断时续 được đọc là shí duàn shí xù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngừng và bắt đầu; gián đoạn; rời rạc; lúc có lúc không”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .