试点 là gì?
试点 [shì diǎn] có nghĩa là điểm thử nghiệm; tiến hành thử nghiệm; đề án thí điểm.
Nghĩa của từ 试点 trong tiếng Việt
- điểm thử nghiệm
- tiến hành thử nghiệm
- đề án thí điểm
Cách đọc và ghi nhớ 试点
试点 được đọc là shì diǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “điểm thử nghiệm; tiến hành thử nghiệm; đề án thí điểm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .