失败是成功之母
Thất bại là mẹ thành công
Thất bại là mẹ thành công
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chủ nghĩa thất bại
›失败者shī bài zhěkẻ thất bại
›失败shī bàibị đánh bại; thua; thất bại (ví dụ: thí nghiệm); sự thất bại; sự thua cuộc; LT:次[ci4]
›失手shī shǒusơ suất; tính toán sai; lỡ bước; tình cờ; do nhầm lẫn; mất kiểm soát; bị thất bại
›失敬shī jìngthất lễ; tôi rất xin lỗi – xin hãy tha thứ cho tôi
›失望shī wàngthất vọng; mất hy vọng; tuyệt vọng
›失散shī sànmất liên lạc; mất tích; tan tác; bị tách rời
›失效日期shī xiào rì qīngày hết hạn (của tài liệu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.