适
vừa vặn; phù hợp; thích hợp; vừa (mới); thoải mái; tốt; đi; theo hoặc theo đuổi
vừa vặn; phù hợp; thích hợp; vừa (mới); thoải mái; tốt; đi; theo hoặc theo đuổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gửi; giao; truyền; tặng (như một món quà); tiễn; đi cùng; đi theo
›述shù(hình thức kết hợp) trình bày; kể; thuật lại; diễn đạt
›溯sùbiến thể của 溯[su4]
›遫sùnhanh nhẹn; lanh lợi; nhanh chóng
›邃suìsâu; xa xăm; huyền bí
›遂suìthỏa mãn; thành công; rồi; sau đó; cuối cùng; bất ngờ; tiến hành; đạt tới
›鄋Sōuxem 鄋瞞|鄋瞒[Sou1 man2]
›鄯shàntên một quận ở Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.