Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shǐ

驶 là gì?

[shǐ] có nghĩa là (phương tiện, ngựa,...) đi nhanh; lao nhanh; (phương tiện) chạy; di chuyển; (thuyền) ra khơi.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 驶 trong tiếng Việt

  1. (phương tiện, ngựa,...) đi nhanh
  2. lao nhanh
  3. (phương tiện) chạy
  4. di chuyển
  5. (thuyền) ra khơi

Cách đọc và ghi nhớ 驶

được đọc là shǐ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(phương tiện, ngựa,...) đi nhanh; lao nhanh; (phương tiện) chạy; di chuyển; (thuyền) ra khơi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan