时报
"Times" (báo, ví dụ: New York Times)
"Times" (báo, ví dụ: New York Times)
时报 thường mang nghĩa “"Times" (báo, ví dụ: New York Times)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 时报 cùng cụm 纽约时报 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Báo New York Times
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Global Times (bản tin hàng tuần về tin quốc tế từ Nhân Dân Nhật Báo 人民日報|人民日报[Ren2 min2 Ri4 bao4])
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Financial Times
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.China Times (báo)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
múi giờ
›时大时小shí dà shí xiǎolúc lớn lúc nhỏ; thay đổi
›时好时坏shí hǎo shí huàilúc tốt lúc xấu
›时势shí shìtình hình hiện tại; hoàn cảnh; xu hướng hiện tại
›时宜shí yíkỳ vọng đương thời
›时刻表shí kè biǎothời gian biểu; lịch trình
›时写时辍shí xiě shí chuòviết một lúc rồi bỏ; viết ngắt quãng
›时刻准备shí kè zhǔn bèisẵn sàng bất cứ lúc nào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.