Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
时报
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

时报

Shí bào

"Times" (báo, ví dụ: New York Times)

Cụm từ Tiêu chuẩn 360° Hồ sơ nền
Giản thể时报
Phồn thể時報
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật20/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
HIỂU TỪ TRONG 5 GIÂY

Bản đồ dùng từ 360°

Hồ sơ nền

时报 thường mang nghĩa “"Times" (báo, ví dụ: New York Times)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.

Hồ sơ nền đang được mở rộng

Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.

Từ loạiDanh từ Mức độMức trung bình Sắc tháiMức sử dụng trung bình; nên học cùng ngữ cảnh và cụm từ đi kèm.
Mẹo ghi nhớ

Ghi nhớ 时报 cùng cụm 纽约时报 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.

NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

2 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 2 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2
Chữ 时Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 报Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

1 nghĩa
  1. "Times" (báo, ví dụ: New York Times)
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.

1 trường hợp
1

Cách dùng nền: Danh từ

Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.

Đứng ở đâu
  • Có thể làm chủ ngữ hoặc tân ngữ tùy ngữ cảnh.
  • Định ngữ thường đứng trước danh từ và có thể nối bằng 的.
  • Khi đếm, cần chọn lượng từ phù hợp với danh từ.
Mẫu dùng
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữ
KẾT HỢP TỰ NHIÊN

Cụm từ người bản xứ thường dùng

Học theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.

4 cụm

Cụm kết thúc bằng từ

纽约时报Niǔ yuē Shí bào

Báo New York Times

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
环球时报Huán qiú Shí bào

Global Times (bản tin hàng tuần về tin quốc tế từ Nhân Dân Nhật Báo 人民日報|人民日报[Ren2 min2 Ri4 bao4])

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
金融时报Jīn róng Shí bào

Financial Times

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
中国时报Zhōng guó Shí bào

China Times (báo)

Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.
NHỚ NGAY SAU KHI TRA

Luyện nhanh 30 giây

Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.

0/1 đúng
Câu 1Nghĩa phù hợp nhất của 时报 là gì?
MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 时 · 报

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.