石板路
đường hoặc vỉa hè lát đá phiến
đường hoặc vỉa hè lát đá phiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tấm đá; đá lát; đá phiến
›石板瓦shí bǎn wǎngói đá phiến
›石林Shí línRừng Đá, quần thể đá vôi nổi tiếng ở Vân Nam
›石林彝族自治县Shí lín Yí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
›石末肺shí mò fèibệnh bụi phổi silic; bệnh phổi người mài; cũng viết 矽末病
›石林县Shí lín xiànhuyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
›石末沉着病shí mò chén zhuó bìngbệnh bụi phổi silic (bệnh nghề nghiệp của thợ mỏ); bệnh phổi người mài; cũng viết 矽末病
›石林风景区Shí lín fēng jǐng qūKhu thắng cảnh rừng đá trong huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm 石林彞族自治縣|石林彝族自治县[Shi2 lin2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.