邿
tên địa danh
tên địa danh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
họ [Shao4]; tên địa danh
›辻shí(chữ quốc tự Nhật Bản) góc phố; giao lộ; được dùng trong tên người và địa danh Nhật; phát âm là tsuji
›陎Shūhọ [Shu1]; (tên một địa danh cổ)
›雟suíchim sẻ; xoay chuyển; tên địa danh
›苏sūcây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại); tên địa danh; hồi phục; dùng như phiên âm trong chuyển tự
›石咀山Shí jǔ shānShijushan hoặc Shizuishan (tên địa danh); biến thể của Shizuishan 石嘴山[Shi2 zui3 shan1], thành phố cấp địa…
›汕shànbẫy cá bằng tre; dùng trong tên địa danh liên quan đến Shantou 汕頭|汕头[Shan4 tou2]
›斯特拉特福Sī tè lā tè fúStratford (tên địa danh); Stratford-upon-Avon, thành phố ở Warwickshire, Vương Quốc Anh và là nơi sinh của…
›