硕士
bằng thạc sĩ; người có bằng thạc sĩ; người học rộng
bằng thạc sĩ; người có bằng thạc sĩ; người học rộng
硕士 thường mang nghĩa “bằng thạc sĩ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 硕士 cùng cụm 硕士学位 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
bằng thạc sĩ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sinh viên học thạc sĩ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bằng thạc sĩ
›硕士生shuò shì shēngsinh viên học thạc sĩ
›硕大shuò dàto; lớn; khổng lồ
›硕大无朋shuò dà wú péngto lớn; khổng lồ
›硕果shuò guǒthành tựu lớn; tác phẩm vĩ đại; thành công rực rỡ
›硕果累累shuò guǒ lěi lěitrĩu quả; phì nhiêu (cây cối); nhiều thành tựu nổi bật
›硕丽shuò lìto lớn và đẹp đẽ
›碎音钹suì yīn bóchũm chọe crash (thành phần của bộ trống)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.