说好
đi đến thỏa thuận; hoàn thành đàm phán
đi đến thỏa thuận; hoàn thành đàm phán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thỏa thuận; đồng ý về
›说到shuō dàonói về; nhắc đến; (giới từ) còn về
›说嘴shuō zuǐkhoe khoang
›说媒shuō méilàm mối
›说唱shuō chàngnói và hát, như trong các hình thức kể chuyện như 彈詞|弹词[tan2 ci2] và 相聲|相声[xiang4 sheng5]; (âm nhạc) rap
›说哭shuō kūlàm cho (ai đó) khóc (bằng lời nói gay gắt)
›说客shuì kè(cổ) cố vấn chính trị du hành; (nghĩa bóng) người vận động hành lang; người trung gian; người phát ngôn…
›说合shuō héhòa giải; dàn xếp; gặp gỡ để bàn bạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.