说情
xin giúp; biện hộ cho người khác
xin giúp; biện hộ cho người khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chấp nhận được; đạt yêu cầu; chính đáng; (một hành động) có lý
›说教shuō jiàothuyết giáo
›说得上shuō de shàngcó thể được xem là; có thể nói hoặc trả lời; xứng đáng được nhắc đến
›说文Shuō wénxem 說文解字|说文解字[Shuo1 wen2 Jie3 zi4]
›说废话shuō fèi huànói nhảm; nói bậy
›说文解字Shuō wén Jiě zìThuyết Văn Giải Tự, từ điển chữ Hán thời Hán với 10.516 mục, do Từ Thận 許慎|许慎[Xu3 Shen4] biên soạn vào thế…
›说干就干shuō gàn jiù gànlàm ngay không chần chừ
›说文解字注Shuō wén Jiě zì ZhùChú giải Thuyết Văn Giải Tự (1815) của Đoàn Ngọc Tài 段玉裁[Duan4 Yu4 cai2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.